Ngành băng tải đang dần nhận được sự quan tâm của nhiều người nhờ tiềm năng phát triển vượt trội trong hiện tại và tương lai. Tuy nhiên khi tìm hiểu về ngành này, có một số khó khăn có thể kể đến như kiến thức cụ thể không được chia sẻ nhiều hay có nhiều từ ngữ chuyên ngành bằng tiếng anh gây khó khăn trong việc tìm hiểu. Bài viết hôm nay sẽ cùng mọi người khám phá những thông tin thú vị về ngành bằng tải cũng như chia sẻ các thuật ngữ tiếng anh trong ngành băng tải cực kỳ hữu ích.

Thuật ngữ tiếng anh trong ngành băng tải rất đa dạng
Thuật ngữ tiếng anh trong ngành băng tải rất đa dạng

Tiềm năng của ngành băng tải

Trước khi tìm hiểu các thuật ngữ tiếng anh trong ngành băng tải, chúng ta cùng tìm hiểu tiềm năng phát triển của ngành băng tải để biết được lý do tại sao nhiều người lại quan tâm chủ đề này đến thế. Hiện nay cùng quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa, cơ sở hạ tầng ngày càng phát triển kéo theo thị trường băng tải được mở rộng và phát triển với tốc độ đáng kinh ngạc. Vài năm trở lại đây, nhu cầu sử dụng dịch vụ băng tải trong tất cả các ngành nghề lĩnh vực đều tăng mạnh, dự kiến sẽ phát triển hơn nữa trong tương lai.

Băng tải hay băng chuyền là thiết bị phụ trợ công nghiệp được sử dụng để vận chuyển, chuyền tải các loại hàng hóa từ vị trí này đến vị trí khác. So với các phương thức truyền thống như vận chuyển đường sắt, đường bộ… việc ứng dụng băng tải sẽ mang lại nhiều ưu điểm hơn. Không chỉ giúp công suất cao hơn, sử dụng hệ thống băng tải cũng giúp giảm thiểu sức lao động của con người, tiết kiệm chi phí nhân công, gia tăng lợi nhuận và uy tín của doanh nghiệp…

Ứng dụng băng tải trong đời sống sản xuất ngày càng phổ biến
Ứng dụng băng tải trong đời sống sản xuất ngày càng phổ biến

Hệ thống băng tải thường được thiết kế với chức năng và ứng dụng đa dạng vì thế tùy theo lĩnh vực sản xuất cụ thể có thể lựa chọn các loại chất liệu thích hợp. Hiện nay băng tải đang được ứng dụng rộng rãi trong các ngành như thực phẩm, điện tử, may mặc…

Xem thêm: Băng tải pvc

Các thuật ngữ tiếng anh trong ngành băng tải hữu ích

Khách hàng đang có nhu cầu sử dụng dịch vụ băng chuyền hay những ai đang quan tâm đến lĩnh vực này không thể bỏ qua những từ ngữ tiếng anh chuyên ngành trong ngành băng tải. Đây là việc làm giúp chúng ta sử dụng thiết kế hoặc độc các bản vẽ thiết kế hệ thống băng chuyền thuận lợi. Dưới đây là các thuật ngữ tiếng anh trong ngành băng tải thường được sử dụng:

  • Abrasion: Mài mòn
  • Adhesion: Kết dính
  • Ageing: Lão hóa
  • Antistatic: Kháng tĩnh điện
  • Aramid: Sợi aramid
  • Arc of contact: Cung tiếp xúc
  • Belt clamp: Thiết bị kẹp băng tải
  • Belt cleaning device: Thiết bị làm sạch băng tải
  • Belt fastener: Kẹp nối băng tải kiểu cơ khí
  • Belt modulus: Ứng suất băng tải
  • Belt sag: Độ chùng băng tải
  • Belt slip: Độ trượt băng tải
  • Belt tension: Sức căng băng tải
  • Belt training idler: Giá con lăn chỉnh hướng băng tải
  • Belt turnover: Cơ cấu đảo băng
  • Belt width: Bề rộng băng tải
  • Bending modulus: Ứng suất uốn
  • Bend pulley: Tang uốn
  • Bias cut: góc nghiêng mối nối
  • Binder warp yarn: sợi dọc liên kết
  • Blister: vết rộp trên mặt băng tải
  • Booster drive: bộ truyền động hỗ trợ
  • Bottom cover: lớp cao su phủ dưới băng tải
  • Breaker: Lớp giảm chấn
  • Breaking strength: Sức bền phá hủy
  • Bucket elevator belt: Băng tải gầu nâng
  • Bulk density: Tỷ trọng liệu rời
  • Capacity: Năng suất
  • Carcass: lõi băng tải
  • Carry cover: Lớp cao su phủ trên băng tải
  • Catenary idler: Giá con lăn băng tải treo trần
  • Center-to-center: Khoảng cách giữa 2 tâm
  • Ceramic pulley lagging: Bọc tăng ma sát bằng tấm cao su gắn mảnh sứ
  • Clamping force: Lực kẹp băng tải
  • Cleat: Gân nổi của băng tải
  • Coefficient C: Hệ số C
  • Coefficient f: Hệ số f
  • Concave curve: đường cong lõm
  • Compression set: Biến dạng nén
  • Counter weight: Đối trọng
  • Cover: Lớp phủ bề mặt
  • Cracking: Gãy
  • Creep: Trượt
  • Crimp: Gập nếp
  • Crowned pulley: Tang băng tải vòng giữa
  • Cut edge: Cạnh băng tải hạ bản
  • Degradation: Giảm cấp
  • Delamination: Tách lớp
  • Density: Tỷ trọng
  • Dipped fabric: Bố nhúng
  • Drop energy: Năng lượng rơi
  • Dynamic splice strength: Sức bền động của mối nối băng tải
  • Dynamometer: Lực kế
  • Electrical conductivity: Khả năng dẫn điện
  • Elevator belts: Băng tải nâng
  • Elongation: Độ giãn dài
  • Elongation at break: Giới hạn giãn dài
  • Endless length: Chiều dài vô tận
  • Extrusion: đùn cao su
  • Fabric belts: Băng tải bố vải
  • Fatigue: Mỏi
  • Feeder belt: Băng tải nạp liệu
  • Fire or flame resistance: Kháng bắt lửa
  • Friction: Ma sát
  • Gauge: Khổ (chỉ kích thước)
  • Gouging: Bào Gradient: Độ nghiêng
  • Gravity take-up: Hệ thống căng băng tải nhờ trọng lực
  • Hardness: độ cứng
  • Head pulley: Tang chủ động
  • Heat resistance: Khả năng chịu nhiệt
  • Hooke’s Law: Định luật Hooke
  • Hysteresis loss: Tổn hao do trễ
  • Idler: Giá con lăn
  • Impact: Va đập
  • Impact idler: Giá con lăn giảm chấn
  • Impact resistance: Khả năng chịu va đập
  • Inclination: Nghiêng, dốc
  • Indentation rolling resistance Joint: mối nối
  • Kevlar: sợi Kevlar
  • Lagging: lớp bọc bảo vệ
  • Load support: đỡ tải
  • Lump size: Kích cỡ cốt liệu
  • Maximum tension: Sức căng lớn nhất
  • Mechanical fastener: Kẹp nối (băng tải) cơ khí
  • Modulus of elasticity: Ứng suất đàn hồi
  • Motion resistance: kháng dịch chuyển
  • Moulded edge: Cạnh băng tải đúc
  • Ozone cracking: Gãy do Ozone hóa
  • Overend discharge: Xả liệu rơi vãi
  • Overlap: chồng lên nhau
  • Permanent elongation: Độ giãn dài vĩnh viễn
  • Permeability: Độ thấm

Xem thêm: Băng tải con lăn

Một số thuật ngữ tiếng anh khác trong ngành băng tải
Một số thuật ngữ tiếng anh khác trong ngành băng tải

Trên đây là một số thông tin về ngành băng tải và các thuật ngữ tiếng anh trong ngành băng tải trường nhân mang đến giúp mọi người dễ dàng tìm hiểu thông tin liên quan. Bạn đọc quan tâm đến các kiến thức về ngành băng tải hay đang có nhu cầu tìm hiểu dịch vụ băng tải hãy thường xuyên theo dõi để không bỏ lỡ các bài hữu ích tiếp theo.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.