Mỗi loại băng tải sẽ có những thông số kỹ thuật riêng. Bài viết là thông tin về các thông số kỹ thuật của băng tải, kèm với đó là cách đọc. Dựa vào đó, bạn có thể lựa chọn cho mình loại băng tải thích hợp nhất với nhu cầu vận chuyển và sử dụng của mình. 

Thông số kỹ thuật của băng tải làm bằng pvc

Đây là loại băng tải được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau đặc biệt là trong lĩnh vực lắp ráp linh kiện điện tử, sản xuất bánh kẹo, dược phẩm, thực phẩm,…

Đặc tính của băng tải PVC là có thể làm việc được trong các môi trường khác nhau như: nhiệt độ cao, chịu dầu,… Sở hữu thiết kế đơn giản, có tính thẩm mỹ tương đối cao, nhiều thông số kỹ thuật băng tải khác nhau cho khách hàng lựa chọn và hiệu suất làm việc liên tục. 

Cấu tạo của băng tải PVC 

Băng tải nhựa PVC có cấu tạo từ các loại nhựa dẻo tổng hợp Poly Vinyl Clorua. Bề mặt băng tải thường được phủ các lớp nhựa PVC xen kẽ các lớp bố chịu lực nhằm tăng khả năng vận chuyển hàng hóa trên bề mặt. 

Băng tải PVC
Băng tải PVC có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt

Ngoài ra, băng tải nhựa PVC còn có khả năng đàn hồi cao, có thể làm việc trong môi trường có nhiệt độ cao và có khả năng kháng dầu, chịu lực tốt. 

Các thông số kỹ thuật của băng tải làm bằng PVC

  • Chiều dài:  1.000 – 6.000 (mm)
  • Chiều rộng : 300 – 1.000 (mm)
  • Chiều cao điều chỉnh : 500 – 1.500 (mm)
  • Góc nghiêng:  0-30º
  • Tốc độ: 5-30 (m/phút), khách hàng có thể điều chỉnh phù hợp với công suất băng tải. 
Bạn có thể tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật băng tải để lựa chọn loại băng tải phù hợp nhất
Bạn có thể tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật băng tải để lựa chọn loại băng tải phù hợp nhất
  • Động cơ : hãng nhật bản , italia …
  • Vật liệu khung băng tải : khung thép , Inox , khung nhôm định hình…
  • Dây băng tải : Dây PVC bề mặt nhám hoặc trơn .
  • Con lăn :  thép , Inox , con lăn bọc cao su …
  •  Bộ điều khiển : biến tần, nút dừng khẩn cấp , nút nhấn ON/OFF …

Thông số kỹ thuật của băng tải làm bằng cao su

Băng tải cao su là loại băng tải thường được dùng để vận chuyển các loại nguyên liệu như hạt, viên, các loại vật liệu có độ ma sát cao, có độ ẩm ướt lớn, hay tiếp xúc với hóa chất và các sản phẩm có trọng lượng khá lớn như: xi măng, than, quặng, kim loại, kính vụn,… 

Băng tải cao su thích hợp để vận chuyển nhiều loại vật liệu
Băng tải cao su thích hợp để vận chuyển nhiều loại vật liệu

Các thông số kỹ thuật băng tải cao su cũng rất đa dạng, kết cấu linh hoạt phù hợp với mọi địa hình. Băng tải có thể dùng để hàng hoá, đóng gói, kết nối các hệ thống truyền tải, các dây chuyền trong các nhà máy. 

Cấu tạo của băng tải cao su

Băng tải cao su gồm hai phần chính là lớp bố vải chịu lực kéo bên trong và lớp cao su chịu mài mòn phủ bên ngoài. Lớp bố vải được sản xuất từ những sợi polyester tổng hợp vì vậy nó có độ bền cao, đóng vai trò chịu kéo chính của băng vận tải. Phần lớp cao su phủ ngoài có tác dụng bảo vệ lớp bố vải bên trong tránh tác động của môi trường bên ngoài và các nhân tố cơ học khác có thể gây ảnh hưởng đến năng suất cũng như chất lượng băng tải. 

Các loại băng tải cao su
Các loại băng tải cao su gân chữ V giúp giảm độ ma sát tốt hơn

Mặt băng tải thường được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên. Hệ thống băng tải cao su có khả năng làm việc trong môi trường 10 độ – 45 độ, nhiệt độ vận chuyển vật liệu dưới 50 độ là đặc trưng riêng của các loại mặt băng tải cao su.

 

Hệ thống con lăn cố định trên khung băng tải được thiết kế chắc chắn từ: thép, inox, nhôm định hình… giúp hệ thống truyền chuyển động và làm việc được tốt hơn. 

Các thông số kỹ thuật của băng tải cao su

Băng tải cao su có cấu trúc nhiều lớp vải chịu lực với các thông số kỹ thuật băng tải khác nhau. 

Ví dụ: một băng tải cao su có các thông số sau: 1000 m  DIN 22102  TA  1000  EP 630/4  6/2  Y thì các thông số kỹ thuật băng tải được thể hiện như sau: 

  • 1000 m thể hiện chiều dài băng tải (m)
  • DIN 22102 thể hiện tiêu chuẩn áp dụng cho băng tải
  • TA thường là tên viết tắt của nhà sản xuất băng tải. 
  • 1000 thể hiện chiều rộng băng tải (mm)
  • EP thể hiện loại vải. 
thông số kỹ thuật của băng tải
Mỗi thông số kỹ thuật của băng tải sẽ thể hiện một đặc tính tương ứng của băng tải
  • 630 thể hiện lực kéo của băng tải (N/mm)
  • 4 thể hiện số lớp vải dây băng tải (lớp)
  • 6 thể hiện bề dày của cao su mặt trên băng tải (mm)
  • 2 thể hiện bề dày của cao su mặt dưới băng tải (mm)
  • Y là  loại cao su phủ mặt băng tải

Thông số kỹ thuật của băng tải lòng máng

Băng tải cao su lòng máng có thể vận chuyển mọi vật liệu ở mọi trạng thái từ lỏng, rắn đến dạng bột. Bên cạnh đó còn có thể vận chuyển hàng hóa  ở mọi kích thước và mọi trọng lượng. 

Đặc biệt, băng tải lòng máng còn có nhiều thông số kỹ thuật băng tải khác nhau đáp ứng được nhu cầu sử dụng ở mọi địa hình nhờ thiết kế ngang và nghiêng đặc trưng. Hiện nay, trên thị trường có 2 loại băng tải lòng máng cơ bản là băng tải lòng máng ngang và băng tải lòng máng nghiêng.

Băng tải lòng máng giúp vật liệu không bị rơi rớt khi vận chuyển
Băng tải lòng máng giúp vật liệu không bị rơi rớt khi vận chuyển

 Với băng tải lòng máng nghiêng, bạn sẽ hạn chế được tình trạng rơi rớt sản phẩm khi vận chuyển nhờ thiết kế các tường nghiêng lượn sóng. Vì thế, chúng khá lý tưởng để vận chuyển những vật liệu dạng bột, viên, hạt hay chất lỏng. 

Bên cạnh đó, băng tải lòng máng còn có một ưu điểm đó chính là băng tải lòng máng tiêu hao năng lượng ít, không phát ra tiếng ồn, hoạt động ổn định nên ít hư hỏng, giúp quý khách hàng đảm bảo tiến độ công việc và tiết kiệm được rất nhiều chi phí bảo trì, sửa chữa.

Cấu tạo của băng tải lòng máng

  •  Khung băng tải: khung băng tải được làm từ những vật liệu inox, thép hoặc sắt sơn tĩnh điện cực bền chắc và có khả năng chịu lực cao. 
  • Dây băng tải: được làm từ những  vật liệu cao su trơn hoặc có gân chữ V.
  • Con lăn đỡ dây băng tải:  được làm từ vật liệu inox hoặc sắt mạ kẽm, được máng hình thang hoặc hình chữ V.
Khung băng tải lòng máng thường rất chắc chắn và kiên cố
Khung băng tải lòng máng thường rất chắc chắn và kiên cố
  • Con lăn đỡ băng dưới.
  • Hệ thống điều khiển băng tải
  •  Động cơ của băng tải
  • Tang chủ động, tang bị động

Thông số kỹ thuật băng tải cao su lòng máng

  • Hàng vận chuyển : băng tải cao su lòng máng có thể vận chuyển nhiều loại vật liệu kể cả vật liệu rời dễ rơi vãi
  • Năng suất băng tải lòng máng : nhiều thông số kỹ thuật băng tải da đạng đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. 
  • Chiều dài vận chuyển theo hướng ngang : 3.000-25.000 (mm)
  • Chiều rộng băng tải:500-1.000 (mm). 
Bạn có thể điều chỉnh tốc độ dây băng sao cho phù hợp với nhu cầu
Bạn có thể điều chỉnh tốc độ dây băng sao cho phù hợp với nhu cầu
  • Tốc độ dây băng: có thể điều chỉnh phù hợp với năng suất làm việc. 
  • Góc nghiêng băng tải : từ 0-260 độ. 
  • Kết cấu khung : thường sử dụng khung thép tiêu chuẩn và lớp sơn tĩnh điện
  • Động cơ  vận hành hệ thống. 
  •  Dây băng tải : dây cao su chịu lực nhiều lớp bố và  dây cao su chịu lực gân V tăng khả năng bám dính sản phẩm lên băng tải.

Xem thêm: Băng tải con lăn

Trên đây là những thông tin về các thông số kỹ thuật của băng tải thường gặp. Quý khách hàng có thể tham khảo trước khi lựa chọn các sản phẩm băng tải phù hợp. Nếu quý khách hàng còn có bất kỳ thắc mắc nào thì có thể liên hệ ngay với cơ khí Trường Nhân, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và phục vụ quý khách. Cơ khí Trường Nhân tự hào là đơn vị chuyên cung cấp các hệ thống băng tải đảm bảo chất lượng hàng đầu thị trường. Đội ngũ nhân viên của chúng tôi cũng là những nhân viên giàu kinh nghiệm cam kết đem lại cho quý khách những sản phẩm tốt nhất và chất lượng dịch vụ cao nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.